QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của UBND cấp xã

Số/ Ký hiệu 1345/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/06/2019
Đơn vị ban hành Văn phòng UBND tỉnh
Người ký CT UBND tỉnh Bùi văn Quang
Ngày có hiệu lực
Nội dung

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận,

giải quyết của UBND cấp xã

 

 

 


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

 

­­­­­­          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 700/QĐ-BNN-VP ngày 01/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của UBND cấp xã.

          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ: 07 TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp, được công bố tại Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh (chi tiết tại Mục B- Danh mục kèm theo).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- CVP, các PCVP;

- Trung tâm Phục vụ HCC;

- Lưu: VT, NC3

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Bùi Văn Quang


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số           /QĐ-UBND ngày        tháng 6  năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)

 

 


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

 

STT

Tên thủ tục hành chính

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

3

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

 

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

 

1

 

Thủ tục khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng sản xuất đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

2

 

Khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên theo phương án đền bù giải phóng mặt bằng hoặc các dự án lâm sinh, kế hoạch đào tạo, đề cương nghiên cứu được phê duyệt của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

3

 

Khai thác tận thu cây gỗ bị đổ gẫy, bị chết do thiên tai, gỗ khô mục, cành, ngọn trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ và phân khu dịch vụ hành chính của vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài, sinh cảnh đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

4

 

Khai thác và tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

5

 

Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

6

B-BNN-287721-TT

Xác nhận của UBND cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

7

B-BNN-287722-TT

Xác nhận của UBND cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

 

File đính kèm